Affinity Photo iPad – Layer Adjustments

Với các phần mềm xử lý ảnh trên Mac (hay PC), nút danh sách các hiệu ứng Adjustments nằm ở cuối bảng lệnh Layer. Với Affinity Photo trên iPad thì Adjustment nawfm trong 1 bảng lệnh riêng biệt: Adjustment Studio.

Trong Adjustment Studio, chúng ta sẽ có danh sách sau (sắp xếp theo abc)

Adjustments

LUT
Black and White
Brightness and Contrast
Channel Mixer
Colour Balance
Curves
Exposure
Gradient Map
HSL
Invert
Levels
OCIO
Posterize
Recolour
Selective Colour
Shadows/Highlights
Soft Proof
Split Toning
Threshold
Vibrance
White Balance

21 hiệu ứng này chuyên về xử lý màu sắc và ánh sáng như là độ tương phản, độ sáng tối, chuyển màu,.. Khi áp dụng, trên Layer Studio sẽ xuất hiện 1 layer đặc biệt, ảnh hưởng lên tất cả các layer pixel nằm bên dưới nó.

Điều chỉnh sắc độ (Tonal adjustments)

  • Brightness and Contrast (độ sáng và tương phản) — Điều chỉnh độ sáng (lightness) cho tất cả các điểm ảnh.
  • Curves — Dùng đồ thị để điều chỉnh chính xác độ sáng (lightness) và độ tương phản (contrast) ảnh.
  • Exposure (độ phơi sáng) — Lấy các chi tiết bị mất trong các mảng cháy sáng hoặc tối do bởi độ phơi sáng kém.
  • Levels — Gán lại các điểm đen, trắng và gamma trong ảnh để phân bố lại độ sáng điểm ảnh.
  • Shadows/Highlights — áp điều chỉnh sắc độ vào các mảng tối nhất, sáng nhất trong ảnh.

Điều chỉnh màu sắc (colour adjustments)

  • Black and White (trắng đen) — chuyển ảnh màu thành trắng đen.
  • Channel Mixer — Điều chỉnh màu sắc ảnh qua các mỗi kênh RGB riêng lẻ.
  • Colour Balance — Điều chỉnh sự đóng góp các màu cụ thể vào phạm vi sắc độ (tonal range).
  • Gradient Map — dùng sắc độ sáng của điểm ảnh để tô lại màu ảnh bằng cách sử dụng gradent đặc biệt.
  • HSL — Thay đổi màu sắc (Hue), độ no màu (Saturation) và độ sáng (Luminosity) trong ảnh.
  • Lens Filter — Mô phỏng cách sử dụng bộ lọc ống kính để lọc màu ảnh.
  • OCIO (chỉ dành cho OpenColorIO) — Cung cấp sự chuyển đổi không gian màu nguồn và màu đích.
  • Recolour — Chuyển đổi ảnh màu về 1 tông màu bằng cách sử dụng bộ lọc màu đặc biệt.
  • Selective Colour — Tinh chỉnh màu sắc của ảnh bằng cách chỉnh sửa riêng lẻ các hệ màu RGB, CMYK và các kênh độ sáng.
  • Split Toning — lọc màu và tô màu lại các mảng highlights và shadows.
  • Threshold — chuyển đổi bất kỳ ảnh nào về 2 tone trắng đen dựa trên các điểm sáng ảnh.
  • Vibrance (Độ rung) — Điều chỉnh cường độ các màu sắc tinh tế trong ảnh.
  • White Balance (Cân bằng trắng) — Loạt bỏ các màu chỏi trong ảnh bằng cách điều chỉnh “nhiệt độ” ánh sáng.

Các điều chỉnh khác (other adjustments)

  • LUT — Điều chỉnh giá trị màu sắc ảnh dựa trên ma trận xác định.
  • Invert — Đảo ngược giá trị màu sắc ảnh cho ra ảnh có màu sắc ngược lại với ảnh gốc.
  • Posterize — Thể hiện ảnh như các mảng màu solid.
  • Soft Proof — Cung cấp bản preview của ảnh khi xuất file cho một không gian màu hay thiết bị cụ thể.

Mỗi hiệu ứng có một context menu ở cạnh đáy màn hình khác nhau, nhưng có chung phần thiết lập ở đoạn cuối gồm các phần

  • Opacity — Độ đục của layer adjustment. Opacity = 0 layer sẽ trong suốt
  • Merge  — Trộn layer adjustment với layer ảnh ngay bên dưới.
  • Add Preset — Lưu thiết lập thành một preset để sử dụng cho những ảnh khác.
  • Reset — trả về thiết lập ban đầu (xóa các điều chỉnh).
  • Delete — Thoát (và không áp adjustment).
  • Thoát và lưu adjusment – Tap lên View tool 

Sử dụng Adjustment studio

  • Chọn layer ảnh, mở Adjustment Studio, chọn một hiệu ứng (Ví dụ hiệu ứng HSL Adjust)
  • Điều chỉnh các thông số trong menu context

  • Tap Merge nếu không muốn xuất hiện thêm một layer adjustment trên layer hiện tại trong Layer Studio
  • Tap Delete nếu muốn thoát mà không áp adjusment
  • Tap View tool  để kết thúc (thoát và áp hiệu ứng adjustment)
  • Tap lên Add Preset  và nhập tên để lưu thiết lập trong HSL Adjust dành sử dụng trong các lần sau

Sử dụng Preset

Ví dụ đã sử dụng HSL Adjust và lưu Preset với tên “purple river”

  • Mở ảnh muốn áp hiệu ứng layer Preset
  • Mở Adjustment Studio, trên menu sổ phía trên (chữ Adjustment), tap chọn HSL Adjust

Ảnh mới sẽ được áp hiệu ứng HSL Adjust với các thiết lập trong Preset “purple river”

Đổi tên và Delete Preset

Chạm và giữ ngón tay khoảng 1s lên thumbnail Preset trong Adjustment Studio xuất hiện menu “Delete – Rename”

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

2 × four =