Các từ hay viết sai trong tiếng Việt

Là người hay bị sai tiếng việt, nên mình phải tự tạo riêng một danh sách các từ hay nhầm lẫn (dựa trên số lần bị nhắc nhở 🙂 ). Tất cả các phát hiện, góp ý từ đọc giả được ghi lại để chỉn chu văn phong cho các bài viết sau này. 

Khoan hãy học các quy luật ngôn ngữ khó nhớ, chúng ta hãy bắt đầu với các từ sai thường gặp nhất từ bản thân mình, và từ những người xung quanh. Bài này sẽ được bổ sung liên tục để giúp người thiết kế tránh được những lỗi văn bản nghiêm trọng mà đã từng thấy ngay trên banner to đùng giăng ngang cửa ngõ vào thành phố.

Ở đây, mình sẽ phân làm 2  kiểu sai phạm cho đơn giản

  1. Lấy TỪ này sử dụng nhầm cho từ kia. Kiểu nhầm lẫn này sẽ được phân biệt bằng ví dụ.
  2. Sử dụng các TỪ không hề tồn tại nhưng nhìn riết quen mắt. Đó là các từ bị gạch ngang trong danh sách.

Sai về dấu “hỏi” và “ngã”

chẳn   ≠  chẵn: số chẵn
chẳng: chẳng lẽ, chẳng may   ≠  chẵng

 

chử   ≠  chữ: chữ nghĩa text

chửa: có bầu   ≠  chữa: sửa chữa

cởi: cởi ngựa   ≠  cỡi: cỡi đồ

cửu: vĩnh cửu forever  ≠  cữu: linh cữu

dở: xấu, tệ bad  ≠  dỡ: tháo dỡ

gỏ  ≠  : gõ cửa knock

gủi  ≠  gũi: gần gũi

lẩn lẩn thẩn, lẩn trốn  ≠  lẫn lẫn lộn

lẻ: lẻ loi, số lẻ odd  ≠  lẽ: có lẽ (may be)

lổ: loang lổ  ≠  lỗ: lỗ vốn, cái lỗ hole

lở: lở loét (vết thương)  ≠  lỡ: Lỡ lầm, lỡ tay mistake

lơ lững  ≠  lơ lửng

khẩn: cầu khẩn, khẩn hoang  ≠  khẫn

kỷ: kỷ luật, kỷ niệm, ích kỷ, thế kỷ  ≠  kỹ: kỹ thuật, kỹ nữ

mạnh mẻ  ≠ mạnh mẽ

nghỉ: nghỉ ngơi relax   ≠  nghĩ: suy nghĩ think

ngỏ: ngỏ lời  ≠  ngõ: cửa ngõ, ngõ hẻm

nhở: nhắc nhở  ≠  nhỡ: lỡ

nổ: bùng nổ  ≠  nỗ: nỗ lực

nổi: nổi bật  ≠  nỗi: nỗi lòng

nửa: 1/2 (half)  ≠  nữa: thêm nữa (more)

phản: phản đối, tương phản  ≠  phãn

quỷ: ma quỷ  ≠  quỹ: ngân quỹ

rảnh: rảnh rỗi free  ≠  rãnh: cống rãnh

rẻ: mắc rẻ cheap  ≠  rẽ: chia rẽ, rẽ ngang turn

sẻ: chia sẻ share  ≠  sẽ: sẽ làm will

sỏi: sỏi đá  ≠  sõi: sành sõi

sửa: sửa chữa fix  ≠  sữa: sữa tươi milk

trải: trải nghiệm  ≠  trãi

triển: phát triển, triển lãm, triển vọng  ≠  triễn

Sai về chữ “t” và “c” ở cuối chữ

chặc: chặc lưỡi  ≠  chặt: chặt chẽ

chiết: chiết tách  ≠  chiếc: một chiếc lá each

gớm ghiếc

khe khắc  ≠  khe khắt

lượt: lần lượt, đến lượt  ≠  lược: cây lược

nổi bậc  ≠  nổi bật

  • bậc: bậc thang – bật: bật nẩy
  • nổi: nổi bật, nổi tiếng, trôi nổi – nỗi: nỗi lòng

phác thảo  ≠  phát thảo

vược  ≠  vượt: vượt khó

Các cặp từ cứ bị sai hoài

chỉnh: chỉnh sửa  ≠  chỉn: chỉn chu

chuyện: kể chuyện (nghe)  ≠  truyện: truyện ngắn (đọc)

chuẩn đoán  ≠  chẩn đoán

dành: dành dụm save  ≠  giành: giành giật

dùm  ≠  giùm: giúp

đạt: đạt được  ≠  đoạt: chiếm đoạt

đường sá  ≠  đường xá

kết cục  ≠  kết cuộc

khoản: điều khoản  ≠  khoảng: khoảng cách

lãng mạn  ≠  lãng mạng

mênh: mênh mông  ≠  mêng

ngành: ngành nghề  ≠  nghành

sáng lạng  ≠  xán lạn

Tuần lầu  ≠ Tầng lầu

thêu: thêu dệt   ≠  thiêu: thiêu đốt

Những từ khó viết

đục khoét

giãy giụa

hãn hữu

khập khiễng

nguệch ngoạc

ngoằn ngoèo

nghễnh ngãng

nhão nhoét

nghe phong phanh

giương vuốt

xộc xệch

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

3 × 5 =