figure – image – photo -picture – shape

Bài này sẽ là khởi đầu của chuyên mục Anh Văn Chuyên Nghành mỹ thuật, bắt đầu nhen nhóm khu vực tập trung các thuật ngữ mỹ thuật hỗ trợ cho những bạn thích vẽ và thích tham khảo các nguồn tại liệu tiếng Anh

image – figure – photo – picture – shape

image  Hình ảnh ánh xạ (tâm trí, lăng kính, gương, màn hình TV, máy tính..)

  1. Hình ảnh trong tâm trí: He had no visual image of her, only her name  Anh ta không còn 1 ký ức nào về cô ấy, chỉ còn cái tên thôi
  2. Ảnh trong gương: She peered closely at her image in the mirror.
  3. Thể hiện The aim is to improve the public image of the police. Mục đích là để cải thiện hình ảnh cộng đồng của cảnh sát.
  4. Ảnh mô tả lại:  He paints a very romantic image of working-class communities.
    Anh ấy vẽ một bức tranh lãng mạn về cộng đồng đang làm việc chung 

figure  Hình dáng, hình ảnh dùng để minh hoạ

  1. Dáng (phụ nữ): She ‘s got a beautiful slim figure.  Cô ấy có dáng mảnh mai tuyệt đẹp
  2. Biểu đồ, ảnh minh hoạ Please see figures 8 and 9  Xin mời xem hình 8 và 9

illustration  Hình minh hoạ

This book about gardening is full of wonderful illustrations.
Quyển sách về làm vườn này đầy các ảnh minh hoạ tuyệt đẹp

picture  tranh, hình vẽ, ảnh chụp (từ máy ảnh, máy scan) , cảnh, hiện trường

  1. Tranh vẽ: Who painted the picture in the hall?  Ai đã vẽ bức tranh trong hội trường?
  2. Cảnh: They showed pictures of the crash on the news.  Họ đã chiếu cảnh va chạm trên kênh tin tức (ti vi)
  3. Hiện trường: The police are trying to build up a picture of exactly what happened.
    Cảnh sát đang cố gắng dựng lại hiện trường chuyện gì đã xảy ra một cách chính xác

photo (photograph)  Ảnh chụp (từ máy ảnh)

I’ll send Mom a photo of Sammy.   Con sẽ gởi cho Mẹ ảnh của Sammy

shape hình mảng A triangle is a shape with three sides. Tam giác là một hình có 3 cạnh

 

IMAGE – imagine – imagery – afterimage

imagine (v) hình dung

Imagine that you have just won a million pounds
Hãy hình dung bạn vừa trúng thưởng 1 triệu pounds.

imagery (n) hình tượng.

afterimage (n) hiện tượng dư ảnh (ảnh in trong võng mạc thấy được trong khi mắt nhắm) 

Khi bạn nhìn vào 1 màu đủ lâu, sau đó nhắm mắt lại sẽ thấy màu tương phản của nó.
ví dụ: nhìn vào hình dưới đây 1 lúc, nhắm mắt lại bạn sẽ thấy hình này 🔳

FIGURE

figure (n) ảnh minh hoạ, sơ đồ

figure and ground: hình và nền

PHOTO – photographic – Photography – Photocopy

Photo (n) Ảnh chụp (từ máy ảnh)

photograph (n) ảnh chụp từ máy ảnh

photographic (n) từ đầy đủ của photo

Photography (n) Nhiếp ảnh

Photocopy (n) bản sao

PICTURE – pictograme – picturesque

picture (n) Tranh vẽ, ảnh chụp

pictograme (n) Chữ tượng hình

picturesque (a) đẹp như tranh

SHAPE – shapeless

shapeless (a) vô định hình

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

4 + 13 =