Procreate – Giao diện và thiết lập

Cập nhật phần giao diện và các tuỳ biến Procreate phiên bản 3.1, ứng dụng vẽ số 1 trên iPad Pro và Apple pencil

Giao diện trắng hay giao diện đen?

Như ở phiên bản trước, procreate có 2 giao diện tuỳ chọn là giao diện tối và giao diện sáng (gam màu tối là giao diện mặc định)

 

Tất nhiên sáng hay tối cũng chỉ là màu sắc còn những thứ khác hoàn toàn như nhau. Thế nhưng với người vẽ chuyên nghiệp thì không phải muốn chọn cái nào cũng được, mà tuỳ thuộc vào sắc độ của bức tranh. Lý do là màu sắc của môi trường xung quanh có thể ảnh hưởng đến chất lượng bức tranh mà bạn đang thực hiện.

  • Giao diện trắng cho tranh có gam nền sáng như tranh phong cảnh ban ngày dưới ánh nắng chói chang.
  • Giao diện đen được sử dụng cho tranh có nền tối như tranh chân dung cổ điển, hay tranh về cảnh ban đêm

Để chuyển đổi giao diện bạn vào actions > Prefs: Light interface (xem phần “các tùy chỉnh” bên dưới)

Giao diện procreate và các thao tác cảm ứng

Giao diện procreate khá đơn giản nhưng lại cực kỳ đầy đủ và nhiều biến hoá, ở phiên bản 3.1, chúng ta có thêm nút modify giữa 2 thanh trượt ở cạnh bên trái, dùng để lấy màu nhanh.

Từ trái sang phải thanh công cụ phía trên, chúng ta có

  1. Gallery: là thư mục quản lý các tác phẩm (artwork). Cái này sẽ có 1 bài riêng để nói về cách quản lý và chia sẻ các tác phẩm.
  2. Bộ công cụ hiệu ứng
    • Actions:
      • insert: Chèn ảnh từ ứng dụng photos (import image), máy ảnh (Take a photo), hoặc từ bộ nhớ đệm (Paste from clipboard)
      • Canvas: Các thao tác biến đổi trang vẽ như Perspective guide, Flip canvas horizontally,…
      • Share: Chia sẻ tác phẩm (share artwork, export video)
      • Devices: kết nối với bút vẽ như wacom, Adonit Jot (với Apple pencil thì không cần phải lo)
      • Prefs: Rất nhiều thiết lập tuỳ chọn như Light interface, fit canvas inside interface,…
      • Help: phần hỗ trợ, hướng dẫn
    • Adjustments
      • Các hiệu ứng nền:
        • Layer opacity: Chỉnh độ trong suốt của layer
        • Gaussian Blur: Chỉnh độ mờ
        • Motion Blur: Chỉnh độ nhoè theo vệt
        • Perspective Blur: Chỉnh độ nhoè theo tâm
        • Sharpen: Chỉnh độ nét
        • Noise: Chỉnh độ nhiễu hạt
      • Hiệu ứng về màu sắc
        • Hue, Saturation, Brightness: Chỉnh màu qua 3 thuộc tính HSB
        • Color Balance: Cân bằng màu
        • Curves: Chỉnh sắc độ bằng đồ thị
        • Recolor: Thay đổi màu sắc
    • Freehand selection: Công cụ tạo và thao tác với vùng chọn
    • Transform: Công cụ biến đổi như scale, rotate, distort
  3. Bộ công cụ vẽ
    • Paint: Bộ nét cọ vẽ. Mặc định bạn sẽ có 16 bộ cọ đủ kiểu mạnh mẽ đủ cho bạn thực hiện tác phẩm hội hoạ với đủ các chất liêu như Chì, than, phấn tiên, chì màu, màu nước, màu acrylic, sơn dầu, sơn phun…
    • Smudge: Bộ công cụ hoà trộn, có 16 bộ cọ tương tự như Paint.
    • Erase: bộ công cụ gôm, có 16 bộ cọ tương tự như Paint.
    • Color: Quản lý màu sắc với vòng tròn màu HSB, RGB, Hex và hệ thống quản lý và thiết lập các bảng màu (palettes)

Thanh trượt bên

  • Thanh điều chỉnh kích thước cọ
  • Nút lấy màu: một ngón chạm lên nút, ngón khác lấy màu
  • Thanh điều chỉnh độ trong suốt cọ
  • Nút undo và redo

 

CÁC TÙY CHỈNH

 actions > Prefs

  • Light interface: Chuyển qua giao diện màu sáng, mặc định procreate có giao diện màu xám đen để dễ lên màu.
  • Fit canvas inside interface: Điều chỉnh trang vẽ khít với giao diện với thao tác pinch in (động tác nhanh 2 ngón tay thu nhỏ)
  • Canvas orientation memory: Trang vẽ không xoay theo chiều xoay của màn hình giao diện.
  • Right-hand interface: Chuyển thanh trượt sang cạnh phải màn hình.
  • Classic color picker: Chuyển vòng tròn màu về chế độ ô vuông theo kiểu củ
  • Các điều chỉnh về thời gian
    • Auto-hide interface return: thời gian ẩn các thanh giao diện trong các trường hợp tự động
    • Quickline delay: Thời gian để nét vẽ bình thường chuyển sang chế độ đường thẳng. Giá trị này = 0 sẽ ở chế độ tắt.
  • Rapid Undo delay: Thời gian undo nhanh khi giữ 2 ngón tay lên màn hình
  • Selection mask visibility
  • Edit pressure: Tinh chỉnh mức độ lực nhấn cọ
  • Advanced gesture controls: bảng tùy chọn các thao tác cảm ứng
    • Apple pencil: Gán tính năng cho Apple pencil
    • Touch: Gán tính năng cho động tác chạm của ngón tay
    • Eyedropper: Gán thao tác cảm ứng cho động tác lấy màu
    • Quick menu: Kích hoạt và gán thao tác bật quick menu  (xem thêm)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

sixteen − 3 =