ArtDic_bak

Từ nhóm giải thích
3D graphic (n) không gian 3 chiều
Ad Agency design (n) công ty quảng cáo
a lot of/ lots of nhiều
abandonment tình trạng bị bỏ rơi
abbey architecture (n) tu viện
absence thiếu vắng
absolute web (a) tuyệt đối
absorbency painting (n) tính thấm
absorbent painting thấm
abstract art (a) trừu tượng (≠ concrete)
abstract art art (n) nghệ thuật trừu tượng
academic art art (n) nghệ thuật hàn lâm
accent color color (n) màu nhấn
accent color (n) điểm nhấn
according to (prep) theo
accurately (a) chính xác, xác đáng
achieve (v) đạt được
achromatic color (n) màu tiêu sắc, không màu
acrylic color painting (n) màu acrylic
acrylic gesso painting (n) thạch cao Acrylic
Acrylic paint painting (n) sơn Acrylic
Action painting art (n) hội họa hành động
Activist art art (n) nghệ thuật hoạt động tích cực
actual texture design (n) chất liệu thực
actually (n) thực sự
Additive model color (n) hệ màu cộng, hệ màu dương tính
adequate (a) cần thiết, đầy đủ
adhere rigidly tuân thủ cứng nhắc
adhesive painting (n) chất dính, chất dán
aesthetic art (a) tính thẩm mỹ
Aestheticism art (n) tính thẩm mỹ
Affiche design (n) tờ yết thị, áp phích
afterimage color (n) hiện tượng dư ảnh
ago art (adv) cách đây, trước
airy (a) trên cao, thoáng gió
alias graphic (n) liên kết khởi động nhanh chương trình
align graphic gióng hàng
Alizarin crimson painting (n) đỏ thẫm, đỏ bầm
Alla prima painting (n) kỹ thuật sơn lên lớp sơn còn ướt
almost (adv) hầu như
also (adv) cũng (= too, also)
Alter modern art (n) cách tân hiện đại
among (prep) trong số
amount (n) 1 lượng, 1 số
Analogous color color (n) màu tương đồng
Analytical art art (n) nghệ thuật phân tích
Anamorphosis art (n) nghệ thuật phối cảnh biến dạng
anchor graphic (n) điểm neo
ancient time art (n) thời cổ đại
anger Perception (n) sự giận dữ
angle graphic (n) góc
animation media (n) hoạt cảnh
Anti-art art (n) phản nghệ thuật
Anti-realism art (n) chủ nghĩa siêu thực
Antipodeans art (n) trường phái đối cực (Từ một nhóm hoạ sĩ Úc)
Apature photography (n) khẩu độ
appeal Perception (a) lôi cuốn, quyến rũ,
appearance (n) diện mạo, thể hiện
applied art art (n) mỹ thuật ứng dụng
apply art (v) quét, vẽ
Approach art (n) phương pháp, cách tiếp cận
Appropriation art art (n) nghệ thuật chiếm hữu
Arabesque art (n) kiểu trang trí đường lượn
Arabic letters graphic (n) chữ ả rập
architect Architecture (n) kiến trúc sư
architecture Architecture (n) kiến trúc
Archived Paintings painting tranh lưu trữ
Area mảng, khu vực, vùng
arithmetic số học
Armature cốt lõi
arrangement graphic sắp xếp
Art art (n) Nghệ thuật, bao gồm 1. Kiến trúc, 2. Điêu khắc, 3. Hội họa, 4.
Âm nhạc (âm thanh), 5. Thơ (ngôn ngữ), 6. Múa (tổng hợp), 7. Điện ảnh (tổng hợp)
Art Brut art nghệ thuật thô mộc
Art Deco art nghệ thuật trang trí
Art Informel art nghệ thuật phi hình thể
Art interatif art nghệ thuật tương tác
Art Nouveau art nghệ thuật mới
Art Photography art nghệ thuật nhiếp ảnh
Arte Povera art nghệ thuật nghèo
artificially nhân tạo (≠ natually)
artists painting nghệ sĩ
Artwork design (n) các tác phẩm thiết kế, trình đa phương tiện
as prep giống như
ASCII Art art (n) Nghệ thuật tạo hình bằng các ký tự mã máy vi tính
Ashcan School (n)
aspect diện mạo, khía cạnh
Assemblage bộ sưu tập
Assemblage art art nghệ thuật kết hợp
assert xác nhận, khẳng định, bảo vệ
astronomy science thiên văn học
Atelier painting xưởng vẽ, xưởng điêu khắc
atmospheric thuộc không khí, khí quyển
atmospheric conditions
Audio media âm thanh
auditory art art nghệ thuật thính giác
authority chính phủ, quốc gia
auto- tự động
Auto-destructive art art
Automodernism art Chủ nghĩa hiện đại Tự động
available sẵn có (≠ unavailable)
Avant-garde người tiên phong
Backdrop design phông sân khấu
background photography nền, hậu cảnh (≠ figure, foreground)
badge design (n) Huy hiệu, phù hiệu
Balance art cân bằng
Ban web cấm, chặn. Ban nick (chặn nick truy cập website)
Banner design biểu ngữ, bảng hiệu, băng rôn
Barbizon school art
bark piece of bark
Baroque art trường phái Baroque
basic art cơ bản
basic color color màu cơ bản
basic limitation giới hạn cơ bản
basically về cơ bản
Bauhaus graphic Đại Học Bauhaus (Đức, 1919-1933), trường nghệ thuật đầu tiên kết hợp thủ công và mỹ thuật tạo nên nghành mỹ thuật ứng dụng ngày nay.
Behavior graphic (n) hành vi, trạng thái
beige color màu be
belong to thuộc về
Ben-Day dots print in kiểu Ben-Day dots.
Bevel graphic vác góc
Bezier graphic tiếp tuyến
binder painting chất kết dính, chất gắn kết, liên kết; Binder holds the particles of pigment together
Biomorphic art hình thái sinh học. Invented shapes inspired from natural or organic forms.
Biomorphism art Chủ nghĩa hình thái sinh học
bit depth media số bit cho 1 kênh màu. Ví dụ mỗi kênh màu được quy định là 1 byte = 8 bit = 28 = 256 màu. Kết hợp 3 kênh màu 2 (8 x 3) = 16,777,216 màu
Bitrate media kbps
Black color màu đen
Blending graphic Hoà trộn
block web tách riêng
Blue color màu lam, xanh dương.
blueprints design Bản thiết kế
bluish color hơi ngả màu xanh lam
Blur graphic làm mờ, làm nhoè
board design tấm bảng
bold web làm đậm chữ (= strong) (trong thiết kế web, hoặc các phần mềm văn bản)
bounce media nẩy
bpm media (beats per minute)
brain Perception não
Brand design Nhãn hiệu
Brand Identity design Bộ nhận diện thương hiệu (bao gồm logo, namecard, bao thư, tờ trình, folder..)
breadcrumb web Vị trí trang hiện tại trong sitemap. Ví dụ như …Viết Chì Gỗ / Mỹ Thuật / sưu tầm /. Arthur Dubuffet với hội họa Art Brut
Breakthrough Đột phá
bright light color ánh sáng chói lòa
Brightness color độ sáng, độ rực
brilliant color chói sáng, rực rỡ
bring out design đưa ra, nói lên, xuất bản. Bring out a book: xuất bản một cuốn sách
Bristle brushes painting cọ lông cứng
brittle dòn, dễ gẫy
broad rộng lớn
Brochure design tờ gấp, tờ rơi..
broken vỡ
Brown color màu nâu
brush painting Cọ vẽ
build up architecture Dựng lên
built-in flash photography đèn theo máy ảnh
Burn Umber painting Màu nâu đen
Business card design Danh thiếp
bypass media bỏ qua
Cache media bộ nhớ tạm
Cadmium Red Scarlet painting Đỏ tươi (màu chất liệu: sơn dầu, acrylic, màu nước..)
Cadmium Yellow Mediumm paingting Vàng chanh (màu chất liệu: sơn dầu, acrylic, màu nước..)
Calligraphy graphic thư pháp
camera photography máy ảnh, máy quay phim
Campaign design (n) chiến dịch quảng cáo
canvas painting (n) tấm bố vẽ, voan (=toile)
capable Perception có khả năng, có năng lực
capital design (n) chữ viết HOA
Captcha web phép kiểm tra ký tự hình (để loại truy cập tự động từ các chương trình máy tính)
caption web lời chú thích ảnh
cardboard painting bìa cứng, giấy bồi
carpet media thảm trải chân. Red carpets: thảm đỏ
carriage (n) xe ngựa
Carve sculpture khắc chạm
case-sensitive web phân biệt chữ hoa chữ thường
cast shadow graphic bóng đổ lên nền
category web hạng mục, loại
Cathedral architech (n) thánh đường
cause gây ra
caution Perception chú ý
cave art (n) hang động;
cave wall art (n) vách hang động
ceiling architecture trần nhà
center graphic (n) trung tâm
Center-weighted photography chủ yếu lấy sáng ở vùng trung tâm khung hình
ceramics art gốm sứ
chalk painting phấn tiên
challenges sự thử thách
Chaos art thuyết hỗn mang
character graphic đặc tính
characteristics art đặc trưng
charcoal painting than chì
chassis painting khung bố vẽ
cheerful Perception phấn khởi
Chiaroscuro art Kỹ thuật chiaroscuro, kỹ thuật sử dụng sáng tối tăng độ tương phản trong tranh
Chroma color độ tinh khiết màu sắc. Giảm Chroma = 0 thì chỉ còn màu xám
Chromatic Circle color vòng thuần sắc
CIP design (Corporate Indentity Program) hệ thống nhận diện thương hiệu
Circumference graphic chu vi
Classical Realism art chủ nghĩa hiện thực cổ điển
classify art phân loại, xếp lớp
clean media chùi rữa, quét dọn
Clockwise media (a) theo chiều kim đồng hồ (≠ Counter clockwise)
cloggy cồng kềnh, vướng, đặc, dính, quánh.
clone graphic nhân bản (= duplicate)
Close-up photography chụp cận cảnh
closed-in tiếp cận
clothing cách ăn mặc, trang phục
CMS web (n) (Content Management System) Hệ Thống Quản lý nội dung . Là các bộ nguồn website dựng sẵn như wordpress, joomla
CMYK color (Cyan – Magenta – Yellow – Black) hệ màu in 4 màu
coat áo
cold lạnh
Color color màu sắc (=colour)
color circle color
Color Field color
Color Gamut color phổ màu
Color Harmony color phối màu
Color Hue color
color models color các hệ màu
color scheme color
Color Space color không gian màu
color spectrum color phổ màu
Color Systems color Các hệ thống màu
Color Vision color màu khả kiến (Vùng màu mà mắt nhìn thấy được)
Colour Wheel color Vòng thuần sắc
column graphic cột
combine graphic kết hợp
commission mệnh lệnh, tiền hoa hồng
common phổ biến, thông thường
Community-based art art Nghệ Thuật cộng đồng
Complementary colors color màu bổ sung, màu tương phản, màu đối đỉnh. Cặp màu tương phản đối xứng qua tâm vòng thuần sắc . Ví dụ Hệ màu RYB có màu đỏ và xanh lục là 1 cặp màu tương phản.
Composition art (n) bố cục. Là sự sắp xếp các thành phần trong một khung cảnh, tạo nên sự cân bằng và liên kết liên tục về mặt thị giác.
Compound kép
computer graphic máy vi tính
Computer Art art nghệ thuật làm từ máy tính
concept design khái niệm, quan điểm, ý tưởng chung sau một slogan hoặc 1 chiến dịch quảng cáo
Conceptual Art art nghệ thuật nhận thức (1960’s and 70’s)
concer music media hoà nhạc
concern liên quan, dính líu tới
concrete art (a) hiện thực (≠ abtract)
Concrete art art nghệ thuật hiện thực
condition điều kiện
confined space không gian bị giới hạn
conner graphic góc
Construction tiến trình dựng và ghép 1 cấu trúc. The process of building and assembling a structure.
Constructivism art chủ nghĩa kiến tạo
contact sự tiếp xúc
Contemporary art đương đại. Xảy ra trong giai đoạn hiện tại
Contemporary Sculpture sculpture điêu khắc đương đại
Contextual art art nghệ thuật bối cảnh
continuous liên tục
contour graphic đường viền bao bên ngoài
Contour lines graphic đường bao quanh (= outline). The line that follows the edge of a surface.
contrast color tương phản
contrasted with tương phản, trái ngược với
contribute đóng góp (≠ distribute phân phối)
conundrum câu hỏi hóc búa
converge painting (v) hội tụ
convey Perception truyền tải, truyền đạt
cool color color màu lạnh (A colour closer to blue on a colour wheel)
copper dioxides Oxit đồng
copper đồng
copy
  1. Nhân bản
  2. Phần chữ nội dung trên print ad
Copywriter (n) Người sáng tác những câu slogan hay các câu quảng cáo
Counter clockwise (a) theo chiều ngược kim đồng hồ
cover che, phủ
Craft (n) thợ thủ công
Creative brief design (n) Bản tóm tắt nhu cầu thiết kế của khác hàng
Creativity sáng tạo. Original ideas that have some value are creative.
Cross-hatching đan xen (tạo độ đậm nhạt). Kỹ thuật tô bóng bằng các lớp chì song song, đang chéo nhau
cross-ventilate thông gió đối lưu
cube graphic hình lập phương
Cubism art trường phái lập thể
cumbersome (a) ngổng ngang, kồng kềnh, vướng víu
curly cuộn, quăng
cursor graphic con trỏ (vị trí chuột trên màn hình)
curve graphic đường cong
Cyan color xanh lơ, xanh da trời
Dadaism art (1916-1922) trường phái Dada.
daily lives cuộc sống thường nhật
damage làm tổn thương
Danube school trường danuble
darkness painting độ tối
dash graphic đường đứt khúc
Dau-al-Set
De Stijl art (= Neoplasticism) chủ nghĩa tạo hình mới
deal with
death cái chết
Deconstructivism art trường phái giải kiến tạo
decorate art trang trí
Decorative art art nghệ thuật trang trí
deep shadow painting tối đen
define định nghĩa
degrees graphic độ, mức độ
degrees of transparency độ trong suốt
Depending upon phụ thuộc (= Depending on)
depict miêu tả.
depicted objects đối tượng được mô tả
depth độ sâu
derive nhận được từ, có nguồn gốc, bắt nguồn từ
description bảng mô tả, liệt kê
Design design (n) Thiết kế.
Dessin painting (n) Hình hoạ: dựng hình
determines xác định
developer web (n) lập trình viên
diagonal graphic đường chéo
dialectic biện chứng học
Dialogic art art nghệ thuật đối thoại
differs from khác với
Digit graphic ký tự
Digital Art art nghệ thuật kỹ thuật số
Digital color graphic màu kỹ thuật số
Digital effect graphic hiệu ứng số
Digital Painting graphic vẽ trên máy tính
direct trực tiếp
Direction hướng
direction lines graphic = thanh điều hướng (tiếp tuyến)
disable vô hiệu hoá
disciplines quy tắt, kỷ luật
dissolve hoà tan
distance khoảng cách
distinction sự phân biệt
distinguish phân biệt
Distort biến dạng
distorted space không gian biến dạng
Distribute graphic phân bố
Dominant color color màu chủ đạo, màu nền (màu chiếm diện thích nhiều nhất trong tranh – tone màu, gam màu của tranh)
dpi graphic (dot per inch) số điểm trên 1 inch vuông
drama Perception kịch nghệ
dramatic Perception kịch tính
Draw pencil painting vẽ chì
Drawing painting Vẽ
droitier người thuận tay phải, phe hữu (≠ gaucher)
Dropcap design chữ to trang trí đầu chương
dry Làm khô
duration media thời lượng
During trong suốt (theo thời gian)
early culture nền văn minh sơ khai
Earth Colours color màu đất. Gồm các màu vàng đất (yellow ochre), màu nâu vàng (Raw Sienna), nâu lục (Raw Umber) và nâu đen (Burnt Umber), là những màu đầu tiên dùng trong hội hoạ từ thời tiền sử, có sẵn trong lòng đất hoặc đất sét.
ease in media chậm dần
ease out media nhanh dần
easel painting giá vẽ
echo media tiếng vang
edges graphic cạnh
Effect graphic hiệu ứng
elaborate công phu, kỹ lưỡng
elements in paint Các yếu tố trong hội họa
elements of Art các yếu tố mỹ thuật
ellipse graphic hình oval
Emboss graphic chạm nổi
emotion Perception cảm xúc
emphasize graphic nhấn mạnh
Emphatic colors color màu nhấn.
employ sử dụng
empty trống rỗng
enable có khả năng
encording fdgdfg
energetic Perception mãnh liệt
enhance tăng cường
enough đủ
enthusiast Perception niềm đam mê
entirely toàn bộ, trọn vẹn
Envelope graphic bao thư, phong bì
envy Perception niềm khao khát
eraser painting gôm, tẩy
especially đặc biệt là..
establish thiết lập
Europe người Âu châu
even (a) bằng phẳng
even (adv) ngay cả, thậm chí
even film tấm màng phẳng
even though cho dù
evoke gợi lên
exception ngoại lệ
exhaust hút
exhaust fan quạt hút
experience kinh nghiệm
exposure photography độ phơi sáng
express thể hiện, bày tỏ
Expressionism art (1906-1919) trường phái biểu hiện
extreme tối đa
extrude graphic tạo khối bằng cách đẩy 1 mặt theo 1 đường
Fabric tấm vải
faith Perception niềm tin, sự tin cậy
Fantastic Perception liêu trai, hoang đường, thần thoại
fashion thời trang
Fauvism art (1905-1909) trường phái Dã thú
fear Perception sự sợ hãi
feeling Perception cảm giác
female figure dáng nữ
feminine nữ tính
fidelity Perception trung thực
field trường, vùng
Figuration Libre tượng hình tự do
Figurative art art nghệ thuật hình tượng
figure and ground composition hình và nền
Filbert paintbrush painting cọ đầu vác.
film màng mỏng
final cuối cùng (= last)
Fine art art (n) Mỹ thuật. Bao gồm Kiến trúc, Điêu khắc, Hội Hoạ, Thiết Kế, Khiêu vũ, nhiếp ảnh….
fine line đường mảnh
fire effect (n) lửa
fixative painting chất kềm hãm
flag design cờ
flames effect (n) ngọn lửa, người tình
flammable painting dễ cháy
Flash photography loé sáng, đèn máy ảnh
flat phẳng (= even)
Flat Colour color mảng màu đồng nhất ( An area of uniform colour.)
flat surface bề mặt phẳng
flexibility Perception linh hoạt, mềm dẻo
Flip graphic (v) lật đối xứng. Ví dụ Flip horizontal lật đối xứng theo chiều ngang. Flip vertical lật đối xứng theo chiều đứng.
Float Web trôi
Floral patterns decoration hoa văn hoa lá
Fluxus dòng chảy
Fluxus Art art (n) nghệ thuật ngẫu biến, nghệ thuật Dòng chảy
fly bay
Flyer design tờ rơi
Focal Point photography Tiêu điểm. The main area of visual interest in a painting or image
focus photography tập trung
Folder design thư mục
Folk art art nghệ thuật dân gian
Foreground photography tiền cảnh
Form painting hình khối. The surface of a three-dimensional object
form shadow color phần tối (khuất sáng) trên đối tượng
fpb media (frames per beat)
fps media (frames per second)
fragile dễ gẩy, rách
frame decoration khung
functional thuộc chức năng
furniture design nội thất
Futurism art (n) trường phái tương lai
gallery painting (n) phòng trưng bày
Gam out color
Gamut Mask color (n)
gamut color game màu cung bậc màu
gap media (n) khoảng lặng, khoảng ngắt (ở đường đứt khúc)
gaucher (n) người thuận tay trái (≠ droitier)
generally (adv) nhìn chung
genre (n) thể loại
Geometric abstract art art (n) Nghệ thuật trừu tượng hình học
Geometric patterns (n) hoa văn các mảng hình học
geometry graphic (n) Các dạng hình học
gesso sculpture (n) bột thạch cao
glamour Perception (n) sức quyến rủ, huyền bí, mê hoặc
glass sculpture (n) thuỷ tinh
Glazing painting (n) kỹ thuật chồng màu trong, có thể nhìn xuyên qua lớp trên thấy lớp màu bên dưới. Màu là màu tổng hợp màu của các lớp
gloves (n) găng tay
Glow graphic (a) rực sáng
glowing light color (n) ánh sáng rực rỡ
glue gesso painting (n) hồ gesso
goggle (n) kính bảo hộ
Gothic architech (n) kiến trúc Gothic trong các nhà thờ trung cổ có hàng cột cao vút cong lên trên.
gradient color (n) màu chuyển. Màu chuyển đổi dần sang màu khác
Graffiti art art (n) nghệ thuật tranh trên tường đường phố
grasp (v) ôm ghì, lĩnh hội, nắm bắt
grateful Perception (a) dễ chịu
grayscale color (n) thang độ xám
greatly Perception (a) to lớn, vĩ đại
Green color (a) màu xanh lá, màu lục
Grey color gray màu xám
grief nỗi đau
ground nền, đất
Group graphic nhóm
Grunge decoration vết bẩn, hoen ố
gum arabic painting nhựa cây keo arcacia
hair lông
Handle graphic tiếp tuyến (trong vẽ vector)
handle (v) cầm, nắm
handling
Happening Art art nghệ thuật đột biến
Harlem Renaissance art phong trào Phục Hưng Harlem
Harmoney
harmonious composition hài hoà, cân đối
Hatching painting sự tô bóng
heart trái tim
heardline design (n) Thông điệp nhấn mạnh (điểm nhấn) của Print Ad hoặc TVC
Heraldry design (n) Huy hiệu
hero worship thần tượng
Hexa Web (=hexadecimal)
hexadecimal Web hệ màu web (thập lục phân)
hieroglyphs Art chữ tượng hình
high key photography (a) nhiều sáng nhưng k bị cháy sáng
Histogram photography Biểu đồ ánh sáng
historical periods art Các thời kỳ lịch sử
history lịch sử
hog heo, lợn thiến
hope for
Horizon Line compostion Đường chân trời
Horizontal color nằm ngang
hot color color màu nóng
hot water nước nóng
HSB graphic Hue – Saturation – Brightness
Hudson River School art
Hue art Màu thuần; màu nguyên sắc, màu tươi nhất, không có màu đen hay màu trắng thêm vào (0° to 359°)
Humanistic chủ nghĩa nhân văn
humanity art (n) nhân loại
Hypermodernism art Chủ nghĩa Đa hiện đại
Hyperrealism gfhgfh
iconoclast art a person who attacks or criticizes cherished beliefs or institutions.
idol (n) thần tượng
Illusionism art Trường phái ảo tưởng
illustrate (v) minh họa
immaculate Perception (a) tinh khiết
impart vitality Perception truyền đạt sức sống
Impasto painting (n) tranh đắp nổi
implement painting (n) phương tiện, dụng cụ; brush-like implement: dụng cụ giống như cọ
implied texture
importance (n) quyền lực
important art (adj) quan trọng
Impressionism art (1874- 1886) Trường phái ấn tượng
In contrast
in other words Nói cách khác
in place vào đúng vị trí, ổn định
In situ a Latin phrase meaning in position or in place.
in spite of (prep) mặc dù
in turn turn and turn = lần lượt
inch (n) inch = 2.54 cm
including (prep) bao gồm
increase (v) tăng lên
increasingly rare (adj) khan hiếm gia tăng
industrial art (n) mỹ thuật công nghiệp
inherit
inline cùng hàng
innovation (n) sáng tạo
insight Perception (n) sâu sắc
Inspiration Perception (n) Cảm hứng
Installation art art nghệ thuật Sắp đặt
Instead (prep) thay thế
institution (n) thể chế, chế độ
Institutional Critique
intend (v) có ý định
Intensity color Cường độ
interaction art Tương tác
Interactive art art (n) nghệ thuật Tương tác
interest (n) mối quan tâm
interesting (a) thú vị
Interior design (n) nội thất
intermediary Color color màu trung gian
International Gothic architech
International Typographic Style
intersect graphic (v) giao nhau
into (prep) vào
intuitive Perception (n) trực giác
invent (v) phát minh
iron (n) sắt
iron oxides
irreverent Perception bất kính
irritation (n) kích ứng
iso photography (n) độ nhạy sáng
Ivory Black color Đen
ivory color (n) màu ngà
Jacobean Architecture architecture phong cách kiến trúc Anh (1603-1625)
joyful Perception (a) hân hoan, vui sướng
justice Perception (n) công lý, công bằng
kb graphic (n) Kilobyte = 210 = 1.024 byte
Kelvin scale color (n) thang độ K 0oK = -273 oC
keyframe art (n) khung hình chính, khung chủ
Kinetic Art art (n) Nghệ thuật Giả động (1950’s-1960’s)
Kinetic Sculpture sculpture (n) Điêu khắc có cất trức dựa trên sự chuyển động
knife painting (n) bay. painting knives
knowledge (n) kiến thức
Lab art
Land art art nghệ thuật Miền đất
landscape (n) phong cảnh, không gian
language (n) ngôn ngữ
Language Of Visual Art
last
  1. (a) cuối cùng
  2. (v) kéo dài
layout design (v) dàn trang, sắp xếp tiêu đề, ảnh văn bản trong một giao diện
lead (n) chì
Lead White Màu trắng sử dụng trong TK 19, sau này loại bỏ dần do độc hại
Leaflet (n) tờ rời quảng cáo 2 mặt phát cho khách tại quầy
left web (a) bên trái
legibility (a) dễ đọc, rõ ràng
Legible (a) rõ ràng, dễ đọc
legitimate (n) chính thống
lens (n) ống kính
Les Automatistes
Les Nabis
less (adj) ít hơn
less stable (a) kém ổn định
Letter Head (n) tờ trình, giấy viết thư
Letterism art
liberal arts (n) nghệ thuật tự do
life color (n) cuộc sống
Light (n) ánh sáng
lightly color (adv) nhẹ, hơi hơi, 1 chút
lightness
lightweight (adj) trọng lượng nhẹ
limitation (n) giới hạn
limitless (adj) không giới hạn
Line đường nét
linseed oi (n) dầu lanh, dầu cá
literature (n) Văn học
Live art nghệ thuật Sống
liver (n) gan
logo = biểu trưng công ty
loneliness
loose up (v) thư giản
Low key art (n)
Lowbrow art nghệ thuật ít học
Lowbrow art movement
lower case (n) chữ thường
luminance
lung (n) Phổi
Lyco art
Lyrical Abstraction
Macro color
Magenta (n) Hồng cánh sen
Magic Realism (n)
mainly (adv) chủ yếu, chính
major chính, trưởng
manchette
manga vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản
manipulate (v) Thao tác
Manipulators tiếp tuyến
manipulators art (n) các tay 3 trục toạ độ trong 3D
Mannerism (1527–1580) Trường phái kiểu cách
manual thủ công
Many nhiều = a lot of/ lots of
Marble (n) cẩm thạch
Margin
Margin Khoảng cách bên ngoài
marvelous
mascot (n) linh vật (trong thể thao), vật biểu tượng
Mass
massive lower body
Massurrealism
masterpiece (n) kiệt tác
materials (n) nguyên liệu, vật liệu, chất liệu
Matisse
Matrix
Maximalism
means (n) phương tiện
mechanical (adj) máy móc, cơ khí
media
medieval (a) thuộc trung cổ
megapixel
menu
merely (adv) chỉ
metal (n) kim loại
metalwork (n) đồ bằng kim loại
Metaphysical painting
metering
mid or
Middle Age (n) thời trung đại, trung cổ
midtone
mineral spirits
Mingei art
Minimalism (1966-1970) Trường phái tối giản
minimum (n) tối thiểu
minor (adj) yếu, phụ ≠ major
mix (v) trộn
Mixed Media An artwork that uses more than one medium to be created. For example oil pastel and charcoal or collage.
mixture (n) hỗn hợp, sự trộn lẫn
mock-ups design (n) sản phẩm có thể tuỳ biến thông tin về nhãn hiệu, nội dung
Mode graphic (n) Chế độ
Models
Modernism (n) Trường phái nghệ thuật hiện đại
Modular constructivism
monastery (n) nhà dòng, tu viện
mono (a) đơn
Monochromatic color (a) Đơn sắc
Monochromatic color màu tương tự
Monochromatic Harmoney Hòa hợp màu đơn sắc
Monochrome In art, a picture in one colour or one shade of acolour.
Montage a series of images from different sources to create a new image.
mood (n) trạng thái, tâm trạng
morally (adv) đạo đức, luân lý
more than hơn
morph
Motif (n) phong cách trang trí. Đối tượng được cách điệu thành hình ảnh trang trí hoặc làm hoa văn
motion graphics
Motion Tween
move art (v) di chuyển
Movements (n) Trường phái
mp3 (n) nhạc nén
much of (adv) hầu hết = almost
muddy color (n) màu xỉn, màu bùn
multichromatic (a) đa sắc
Multimedia (n) Đa phương tiện, Sử dụng kết hợp nhiều phương tiện đa dạng khác nhau để tạo ra sản phẩm. Ví dụ Vẽ và âm thanh; hội hoạ và khiêu vũ, hoặc video và ánh sáng
muted red (n) đỏ lừ
Naive art
Name card Danh thiếp
name tag Bảng tên (đeo trong hội nghị)
natural forces
naughty (a) nghịch ngợm
neck (n) cổ
negative (a) âm tính
Negative Space (n) khoảng âm. Khoảng không gian giữa các đối tượng
Neo- DaDa art Tân DaDa
Neo-Conceptual art nghệ thuật Tân khái niệm
Neo-expressionism dfgdfg
Neo-figurative
Neo-primitivism art
Neo, expressionism art nghệ thuật Tân biểu hiện
Neoclassical Realism (n) Chủ nghĩa hiện thực tân cổ điển
Neoclassicism
Neoism art
Neoplasticism (n) chủ nghĩa tạo hình mới
nervous intensity dfgfdgfdg
Net art
Neutral color màu trung tính
New Objectivity
NIB (n) đầu ngòi viết, lông ngỗng
no written records không có văn bản ghi lại
noise art Nhiễu hạt
Nonobjective art nghệ thuật Phi đối tượng
normally (adv) thường thường
Northwest School art
nude (a) khoả thân
nudity (n) trash khoả thân, tượng khoả thân
Object (n) đối tượng
occurs (v) xảy ra
Ogee (n) hình chóp củ hành (cạnh trên của khung cử nhà thờ trong kiến trúc)
oil color màu dầu
oil paint Sơn dầu
Oil Painting Tranh sơn dầu
oil-based paint sơn gốc dầu
On the other hand mặt khác
once art (adv) một lần, một khi
Op Art 1964-1967
opacity độ đục (transparent: độ trong)
opaque (adj) mờ đục, tối tăm; opaque: that is, they cannot be seen through
opponent color process (n) thuyết quá trình đối lập màu sắc
Orange (n) Cam
Orient to Path Đối tượng chuyển động xoay theo đường path
Origami (n) nghệ thuật xếp giấy nhật bản
Ornaments art (n) hoạ tiết
Orphism (n) Lập thể nhịp điệu
outcome (n) kết quả, hệ quả
outline (n) tắt hiển thị mảng, chỉ hiển thị đường viền
outline art viền
Outsider art nghệ thuật Bên ngoài
over time theo thời gian
Overlay
oxides (n) oxit
Padding Khoảng cách bên trong
Painterwater color
Painting
painting knife (n) bay vẽ
painting probe (n) que đo
painting process (n) Tiến trình vẽ
Palaeography (n) môn chữ cổ
pale (a) màu tái, nhợt nhạt
palette knife (n) bay vẽ (để trộn màu)
palette (n) khay trộn màu
Palms nature (n) họ cau dừa, cây cọ
panel
panels of wood (n) những tấm ván gỗ
pano
Pantone (n) hệ màu in pha sắn
pantone coated design (n) Màu pantone dùng cho giấy tráng phủ như giấy Couche
paper art (n) giấy
parallel shape (a) song song (≠ convergent hội tụ)
Participatory art (n) Nghệ thuật hoà nhập
particles (n) các phân tử
particular (adj) đặc biệt, cụ thể
particularly
path đường nét, đường dẫn
Patina (n) nước men bóng. Một cách tô màu lên bề mặt dùng để tả màu xanh của 1 cánh đồng từ 1 phản ứng oxy hoá hoá học.
patron (n) nhà bảo trợ, thần hộ mệnh
Pattern
Pattern (n) Hoa văn
pencil
penetrate (v) thấm, ngấm, thâm nhập
perception art (n) sự cảm nhận
Performing art (n) Nghệ thuật trình diễn
permanent (adj) lầu dài, vĩnh viễn
Perspective art Phối cảnh. Áp dụng nguyên tắt thị giác về kích thước đối tượng trong không gian tạo ra hiệu ứng xa gần trong tranh 2 chiều.
Pevement art nghệ thuật vẽ trên vỉa hè
Philosophy (n) triết học
phonograph (n) máy hát đĩa than
Photography (n) Nhiếp ảnh
Photorealism
pictogram (n) Chữ tượng hình
picture (n) hình ảnh
Picture plane (n) mặt tranh (phối cảnh), tương ứng với bề mặt bức tranh, vuông góc với tia nhìn của người xem
piece (n) mẩu, miếng
pieces of bark (n) những mẩu vỏ cây
pigment color (n) màu chất liệu (màu bột, màu phấn, màu nước, màu dầu..) để phân biệt với màu quang phổ, phẩm màu, chất nhuộm, sắc tố
Pink (n) màu hồng
pioneer (n) người tiên phong
pivot (n) tâm biến đổi (trong 3D)
pixel (n) Điểm ảnh
Pixel Art
place in place
plaster (n) chất vữa
Plasticien
Playful tinh nghịch, nghịch ngợm
Plein Air art dfgfdgfdg
Plop art nghệ thuật công cộng
Plumb line (n) dây dọi
point of view (n) Quan điểm
Pointillism
pollution (n) sự ô nhiễm
polygon art
Pop Art 1961-1968 nghệ thuật Bình dân
pore (n) lỗ nhỏ, vi khổng
porous (a) rỗ, thủng tổ ong, xốp
portable (adj) dễ di chuyển, dễ mang đi, cơ động
Portfolio design (n) Hồ sơ năng lực: giới thiệu về khả năng, sở trường và các tác phẩm mình làm được với khách hàng, hay nhà tuyển dụng. Portfolio có thể ở dạng file (ppt, pdf), phim (đĩa CD) hay website
portion composition (n) tỉ lệ
portrait photography chân dung
portray painting (v) vẽ chân dung
positive art (a) dương tính
Post Impressionism (n) 1886- 1910 Trường phái hậu ấn tượng
Poster art (n) bích chương, áp phích
Postminialism art art (n) Nghệ thuật hậu tối giản
powdered color painting màu được nghiền thành bột
ppi graphic (pixel per inch) độ phân giải của ảnh raster
Pre-Raphaelitism art (n) tiền Raphael
precise (a) Đúng, chính xác, nghiêm ngặt
Precisionism
predominantly (adv) phần lớn, chủ yếu là
prefer (v) thích hơn, ưa hơn
prehistoric time (n) thời tiền sử
pretreat (v) sơ chế, xử lý thô
Primaries painting nguyên thủy
primary art (adj) nguyên thuỷ, đầu tiên
primary color color (=basic color) Màu nguyên thủy, là các màu tạo ra tất cả các màu khác, nhưng không màu nào pha ra được nó; Còn gọi là màu cơ bản, màu cấp một, màu gốc
prime pretreat
Primitivism
principle art (n) Nguyên lý
principles of Art Các nguyên lý mỹ thuật
Print Ad design (n) Trang quảng cáo trên báo, tạp chí
Printmaking (n) khắc gỗ (=wood cut )
prism graphic (n) hình lăng trụ
Process art
process painting (n) tiến trình, quá trình sản xuất
produce graphic (v) sản xuất
properly (adv) đúng đắn, thực sự
properties graphic (n) thuộc tính
Proportion composition cân xứng
protective creams (n) kem bảo vệ
provide art (v) cung cấp
Psychedelic art art nghệ thuật Ảo giác
public art art (n) nghệ thuật công cộng
pull media (v) kéo
Pupple color (n) màu tía tím bầm
Purism color
purity color độ tinh khiết
push Đẩy
pyramid-shaped Hình kim tự tháp
Qajar art
Quattrocento (n) Dòng nghệ thuật TK 15 giữa thời kỳ trung cổ và phục hưng.
range (n) dãy, phạm vi, đủ các loại
rank (v) sắp xếp, đủ loại..
rare natural colors painting (n) Các màu tự nhiên hiếm
Rasquache art
Raster art ảnh chụp, hình thành từ các điểm ảnh.
Rationalism art (n) Chủ nghĩa duy lý
Raw Sienna painting (n) Nâu vàng
Raw Umber painting (n) Nâu lục
realism art (n) chủ nghĩa hiện thực
record media (v) thu, ghi
recreation color (n) sự tiêu khiển, sự giải trí
rectangle graphic (n) hình chữ nhật
Red color (n) màu đỏ
reduce (v) làm giảm ≠ increase
refer (v) phù hợp
reflect graphic (v) phản chiếu, đối xứng. Flip Horizontal đối xứng qua trục ngang, Flip Vertical: đối xứng qua trục đứng
regard (v) quan tâm
regular art thông thường
related to (v) có liên hệ đến
Relational art art (n) Nghệ thuật tương đối
Relative web tương đối
Relevant (a) xác đáng
Relief (n) phù điêu, chạm nổi
religion art (n) tôn giáo, tín ngưỡng
remain art (v) còn lại, vẫn
Remodernism art (n) Thuyết phục hồi hiện đại
Renaissance (n) Thời phục hưng (từ TK XV – XVII tại Ý), là thời kỳ khôi phục lại những tư tưởng văn học, mỹ thuật, khoa học của Hy lạp, La mã cổ đại sau 1 thời gian chìm lắng trong thời trung cổ
Replica a copy or reproduction, not the original.
Representation a visual depiction of someone or something.
represents
require (v) đòi hỏi
reserve (v) dành cho
resins (n) nhựa cây
resolution (n) độ phân giải
restricted amount of space
retains (v) duy trì
retouch color (n) chỉnh sửa, dặm vá
reveal color (v) để lộ, biểu lộ
RGB graphic Red Green Blue
RGBA graphic Red Green Blue Alpha
rhetoric art (n) nghệ thuật hùng biện
Rhythm composition nhịp điệu
ribs and hips
right web (a) bên phải
Rococo
Romanesque art
Romanticism art (n) Trường phái lãng mạn
rot painting (v) mục rữa
Rotate graphic (v) xoay
rotate Clockwise graphic (a) theo chiều ngược kim đồng hồ
rotation graphic (n) sự xoay tròn
round (n) tròn
row hàng
Rule of odds (n) Quy tắc số lẻ
Rule of thirds composition (n) Quy luật 1/3
ruler (n) vua chúa, thước kẻ
RYB (Red Yellow Blue) Hệ màu mỹ thuật, dùng trong hội hoạ
Sable brushes painting (n) cọ lông chồn; Sable: Sable brushes are made from the hair of ermine, martens, and weasels.
Samikshavad
sand (n) cát
Sap green painting Xanh rêu
satisfy (v) làm thoả mãn
Saturation color độ no màu, độ bão hòa. Saturation = 0, màu thành màu xám
Scale The size of one thing in relation to another.
scene painting (n) tranh phong cảnh
scheme
script graphic (n) font chữ viết tay
scroll web
Sculptors sculture (n) Điêu Khắc Gia
sculpture color (n) điêu khắc
seamless patterns decoration (n) Hoa văn có thể xếp kiểu lát gạch thành hình liên tục
Secondary Colours color màu bậc 2, màu được tạo ra do sự hoà trộn giữa 2 màu nguyên thuỷ. Ví dụ trong hệ màu mỹ thuật, màu lục là màu bậc 2, hình thành từ màu vàng và màu lam.
segment graphic (n) đoạn, khúc
self-time photography (n) chế độ
sense (n) ý thức
sensitivity mẫn cảm, nhạy cảm
sensor photography (n) cảm biến
separate painting (v) tách ra, rời khỏi
series of paintings color Dòng tranh
serve color (v) phục vụ, đáp ứng, dùng
Shade painting tối, trộn thêm màu đen
shadow graphic bóng
shape graphic (n) kiểu dáng, hình mảng
shear graphic nghiêng
sheets of fabric (n) nhiều mảnh vải
Shin hanga
Shock art
shooting photography (v) chụp ảnh
shortcut Phím tắc, alias, liên kết nhanh mở phần mềm
showcase
Shutter speed photography (v) Tốc độ màng trập
Sight-Size painting (n) Phương pháp vẽ với kích thước bằng với kích thước thật.
silhouette photography (n) mảng bóng
Silkscreen print (n) in lụa
Simplicity (n) tính đơn giản
simplistic (a) đơn giản, đơn điệu
sin (n) hình sin
size graphic (n) kích cở
size painting (v) phủ hồ. The size is a solution of glue, thin enough to penetrate the pores of the support and cover it with a continuous, even film
sketch painting (n) ký hoạ
skew graphic nghiêng
skillful rendering
skillfully (adv) khéo tay, tài giỏi
skin (n) da
slogan design (n) (=Tag line) Khẩu hiệu của 1 sản phẩm, hay 1 chiến dịch quảng cáo
slope (n) độ dốc, độ nghiêng
smooth (adj) trơn láng
so
Socialist Realism color
sociaty (n) xã hội (plu societies)
solid graphic (n) màu mảng đồng nhất
Solo Exhibition
solution (n) Dung dịch. Solution of glue: dung dịch hồ keo
Sometimes thỉnh thoảng, đôi khi
sorrow (n) nỗi buồn đau
Sōsaku hang
Sots Art color
Space Art
space color
Space compostion không gian
special (adj) đặc biệt
sphere graphic (n) khối cầu
spine (n) cột sống, xương sống
spiral graphic (n) đường xoắn ốc
Spline color chu tuyến (đường)
split
Split Complementary colors color màu bổ sung kép
sport (n) thể thao
Spot media (n) điểm
squint painting (v) nheo mắt
stable (adj) lâu bền, vững chắc
standee design (n) băng rôn đứng, kệ X , giá chữ X
star (n) hình sao
stencil (n) khuôn, tô
stereo media (n) âm thanh nổi
stiff (adj) cứng
Still Life painting Tranh tĩnh vật
stone (n) đá
Storyboard media (n) chuỗi ảnh phát thảo tay mô tả nội dung và góc quay phim
straight (a) thẳng
Street Art art (n) nghệ thuật đường phố
stretch (v) căng
stroke (n) đường = line = path = spline chu tuyến
strong web = đậm (=bold)
Stuckism
studio (n) phòng tranh, xưởng vẽ, phòng chụp ảnh
stuffy (adj) ngột ngạt
style (n) phong cách
Stylish (a) hợp thời, kiểu cách
Sub-dominant colors Màu phụ, màu liên kết giữa màu nền và màu nhấn.
subtle (a)
subtlety (n) tinh tế, huyền ảo
subtract color trừ
Subtractive model (n) mô hình màu âm tính
such surfaces (n) những bề mặt như thế
suitable for phù hợp cho
Superflat
support painting (n) mặt nền; The support is a surface that could range from a prehistoric cave wall to a modern piece of canvas
supports
Suprematism art
surface (n) bề mặt
Surrealism (1924-1938) Trường phái siêu thực
suspend treo, hoãn lại
symbolic meaning
Symbolism arts
symbolize (v) biểu tượng hóa, tượng trưng cho
Synchromism
synthetic (adj) tổng hợp
synthetic pigments
table (n) bàn
Tachisme aka Informel
tail (n) đuôi
Tangent graphic (n) tiếp tuyến
taupe (n) nâu sẫm
teal color (n) màu xanh ve chai, màu cổ vịt, màu mòng két
technique art (n) kỹ thuật
Telematic art (n) nghệ thuật viễn thông
temperature color (n) nhiệt độ, Hot, Warm, Neutral, cool, cold, achromatic
template design (n) Các mẫu thiết kế làm sẵn có thể chỉnh sửa để sử dụng
term (n) thuật ngữ
Tertiary Colors color (n) màu cấp 3 (từ màu cấp 2 và cấp 1 kế nhau trên vòng thuần sắc)
textiles color (n) dệt may
Textture decoration (n) chất liệu
the color wheel color (n) Vòng thuần sắc (Chromatic Circle, Cercle Chromatique, color circle)
the contrast of Complements color Tương phản màu đối nghịch
the contrast of Extension color
the contrast of Hue color Tương phản màu sắc
the contrast of Hue – Primaries art
the contrast of Light and Dark color Tương phản tối sáng
the contrast of Saturation art Tương phản cường độ
the contrast of Simultaneous Contrast art
the contrast of Warm and Cool color Tương phản nóng lạnh
the Renaissance (n) thời kỳ phục hưng.
theater media (n) sân khấu
thick painting (adj) dầy, nhớt.
thickness painting (n) độ nhớt. The thickness of a liquid: Độ nhớt chủa một chất lỏng
thickly painting (adv) dầy, nhớt
thin painting (v) pha loãng
thin painting (a) loãng. Thinners reduce the viscosity of a paint so the paint can be more easily applied to the support.
thought art (n) ý nghĩ, tư tưởng
threatening strength nồng độ nguy hiểm
three-dimensional objects media đối tượng 3 chiều
through painting (adv) xuyên qua, thấu qua
tightly painting (adv) chặt
Tint color làm màu sáng lên (thêm màu trắng)
tips grapghic (n) thủ thuật
Titanium white painting màu trắng titan (trong sơn dầu, acrylic..)
to be composed
together (adv) với nhau
toggle media (v) bật tắt
toile painting (n) toan, voan, bố vẽ sơn dầu, acrylic
ton sur ton color màu đồng bộ, tương đồng màu sắc
Ton color sắc màu sắc
Tonality color = Tint + Shade
Tone color Độ sáng hoặc tối của màu sắc
too (adv) quá
tool painting (n) công cụ, dụng cụ
top web cạnh trên, bottom, middle
touch painting (n) xúc giác, nét cọ, bút pháp
toxic painting (adj) có độc
Toyism
tracks media
traditional art (adj) truyền thống
Traditionally (adv) Theo truyền thống
tragic art (a) bi kịch, kịch tính
tragic mood
transform graphic phép biến đổi (move, scale, rotation,..)
Transgressive art
transparent (adj) trong suốt, rõ ràng ≠ opaque
transparent graphic độ trong
travel du lịch
tree cây
triadic color color (n)
triangle graphic tam giác
trick graphic mẹo
trim graphic (v) tỉa, bỏ các mảng thừa
tuition (n) sự dạy
turpentine painting (n) dầu thông
TVC media (n) (Television Commercial) các quảng cáo trên TV
Type graphic (n) văn bản
Typeface (n) mặt chữ . Hình dạng chữ.
Typography graphic (n) nghệ thuật chữ
Ukiyo-e
Ultramarine Blue painting (n) Xanh dương
under (prep) dưới
Under-painting painting (n) Sơn lót. Lớp sơn đầu tiên trong tranh sơn dầu
Underground comix
underpaint painting (v) sơn lót
undertone color (n) màu nhạt, màu dịu
uneasy (a) không dễ dàng
uniform composition (n) đồng nhất
union graphic (n) sự kết hợp
unique (a) duy nhất
Unity composition đồng nhất
uplift art (v) nâng cao
Upper case graphic (n) chữ Hoa (≠ lower case) = capital
Urban Art (n) Mỹ thuật đô thị
usefulness (n) tính hữu dụng
Value color (n) Sắc độ, quang độ = độ sáng tối của màu
Vancouver School
vanish (a) Vô hình
Vanishing point (n) Điểm tụ. Một điểm, trên đường chân trời, đồng quy của 2 đường thẳng song song trong phối cảnh.
Vanitas (n) Trào lưu tranh tĩnh vật theo thuyết phù du (đầu lâu, nến tắt, đồng hồ..)
varied (a)
variety (n) nhiều loại, sự đa dạng
various (adj) khác nhau, đa dạng
Vector (n) ảnh số hình thành từ các đường và mảng toán học.
vegetable (a) rau củ
ventilation (n) sự thông gió
Verdadism (n)
versatile (adj) linh hoạt
Vertical (a) chiều đứng
vibrancy
vibrant art (a) sống động
Vibration reduction
Video art (n) nghệ thuật Video
Video frame
viewer’s attention
Viewpoint góc nhìn, The position from which something is observed.
vigor cường tráng, mãnh liệt
Vintage design (a) = Retro = cổ điển
Violet art (n) tím
Viscosity art (n) Độ nhớt của 1 dung dịch.
Visionary art art (n) nghệ thuật hư ảo
visual art art (n) nghệ thuật thị giác
visual flow (n) Dòng chảy thị giác
Visual movement (n) Dịch chuyển thị giác
Vorticism
wagon train (n) tàu hàng
waistline (n) eo
wall (n) tường
wander
warm color (a) ấm
Warm colour color (n) Màu ấm. Là màu gần với màu vàng và màu đỏ trên vòng thuần sắc.
Warp web (v) gói lại; làm cong
water color painting (n) màu nước
wave (n) sóng
wavy
waxen painting (n) màu sáp
wear (v) mang, mặc
Web web
wedges graphic (n) hình cái nêm
White (n) màu trắng
white balance photography (n) cân bằng trắng
white lead painting (n) chì trắng
widely (adv) rộng rãi
Wiener Werkstatte (Vienna, 1903) là một hiệp hội gồm các nghệ sĩ, thiết kế, kiến trúc, thợ thủ công tạo ra 1 loạt sản phẩm thiết kế chịu ảnh hưởng nhiều bởi trường phái nghệ thuật Anh quốc, thủ công mỹ nghệ và trường pháo nghệ thuật Pháp Nouveau.
with age art trong nhiều năm
within (prep) trong vòng
withstand (v) chịu đựng, chống cự
wood cut graphic (n) khắc gỗ
wood (n) gỗ. Panel of wood: bảng gỗ
wooden frame painting (n) khung bằng gỗ
wood work (n) công việc về mộc
word graphic (n) chữ
work art (n) Tác phẩm
world art (n) thế giới
worship art (n) sự cúng bái, thờ cúng
Yellow color (n) Vàng
Yellow ochrem painting Vàng đất
zigzag graphic đường gấp khúc
Zinc White painting Màu trắng (trong sơn dầu)
zoom kéo đối tượng lại gần hoặc cách xa

Leave a Reply