Forklift 3 – Đổi tên file hàng loạt

Rename không phải là 1 tính năng mới mẻ gì trong Finder là trình duyệt file mặc định của MacOS, nhưng trên Forklift 3, tính năng này thú vị hơn rất nhiều.

Chức năng của Forklift3 được thiết kế theo dạng module.. nghĩa là nếu biết cách kết hợp nhiều module với nhau thì bạn có thể thực hiện những tác phụ phức tạp mà Finder không làm được

Để rename, trước hết bạn phải add module vào bằng cách click vào dấu  +  ở góc phải góc dưới cửa sổ giao diện Forklift3

và chọn module thích hợp từ rename menu +. khi menu sổ ra, bạn sẽ có 1 danh sách 5 Module

Change Case
Replace Text
Add Text
Add Date
Add Sequence

1. Đổi chữ HOA thành chữ thường và ngược lại

Rất nhiều file ảnh jpg có định dạng là chữ JPG in hoa, hoặc in hoa luôn cả tên file. Tuy nhiên có 1 số hệ thống lại phân biệt được chữ HOA và chữ thường và vì vậy mà sẽ tồn tại 2 file có cùng tên như DS001.JPG và ds001.jpg. Và như thế bạn không thể backup data lên 1 hệ thống khác vì sẽ bị sẽ báo lỗi trùng file liên tục. Cách hay nhất là đổi hết tên file ra chữ thường để chúng là duy nhất trong mọi hệ thống

Tất nhiên là vụ đổi chữ không chỉ là in HOA và in thường mà còn Title, và Sentence nữa

Chọn +  > Change Case. Bạn sẽ có 4 tuỳ chọn thay đổi chữ HOA, chữ thường

  • Apply to
    • Name – Chỉ thay đổi tên giống như hình minh hoạ trên. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.JPG
    • Name with extension – thay đổi tên và phần đuôi mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.jpg
    • Extension – Chỉ thay đổi phần mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ DSC0806.ipg
    • Extension with dot – thay đổi phần mở rộng và thêm chữ d sau dấu chấm
  • Case
    • Upper case đổi sang chữ HOA. Viet Chi go ⟶ VIET CHI GO
    • Lower case đổi thành chữ thường. Viet Chi go ⟶ viet chi go
    • Title case đổi thành các chữ có ký tự đầu là HOA. Viet Chi go ⟶ Viet Chi Go
    • Sentence case đổi thành đoạn text có ký tự đầu là HOA. Viet Chi go ⟶ Viet chi go

2. Thêm text vào tên

Chọn +  > Add Text

  • Apply to
    • Name – Chỉ thay đổi tên giống như hình minh hoạ trên. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.JPG
    • Name with extension – thay đổi tên và phần đuôi mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.jpg
    • Extension – Chỉ thay đổi phần mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ DSC0806.jpg
    • Extension with dot – thay đổi phần mở rộng và thêm chữ d sau dấu chấm DSC0806.JPG ⟶ DSC0806.djpg
  • Position
    • Beginning Thêm vào đầu tên hiện tại DSC0806.JPG ⟶ vietchigo_DSC0806.JPG
    • End Thêm vào đuôi tên hiện tại DSC0806.JPG ⟶ DSC0806_vietchigo.JPG

3. Thêm ngày tháng vào tên file

Chọn +  > Add Date

  • Apply to
    • Name – Chỉ thay đổi tên giống như hình minh hoạ trên. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.JPG
    • Name with extension – Thay đổi tên và phần đuôi mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.jpg
    • Extension – Chỉ thay đổi phần mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ DSC0806.ipg
    • Extension with dot – Thay đổi phần mở rộng và thêm chữ d sau dấu chấm
  • date
    • Modified – Ngày chỉnh sửa  file
    • Created – Ngày tạo file
    • Added
    • Now
  • Date format
    • MM/dd/YY
    • MM/dd/yyyy
    • MM-dd
    • MM-dd-yy
    • MM-dd-yyyy
    • MM.dd
    • MM.dd.yy
    • MM.dd.yyyy
    • MMdd
    • MMddyy
    • MMddyyyy
    • hh:mm a
    • hh:mm:ss a
    • HH:mm
    • HH:mm:ss
  • Position
    • Beginning – Thêm vào đầu tên hiện tại
    • End – Thêm vào đuôi tên hiện tại
  • Prefix – Thêm text trước ngày tháng
  • Sufix– Thêm text sau ngày tháng

4. Đổi tên file thành tên mới

Chọn +  > Replace Text

  • Apply to
    • Name – Chỉ thay đổi tên giống như hình minh hoạ trên. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.JPG
    • Name with extension – Thay đổi tên và phần đuôi mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.jpg
    • Extension – Chỉ thay đổi phần mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ DSC0806.ipg
    • Extension with dot – Thay đổi phần mở rộng và thêm chữ d sau dấu chấm
  • Occurence
    • All – Tìm và đổi cả phần First và Last tên file viet vietchi.png ⟶ but butchi.png
    • First – Tìm và đổi phần đầu tên file (tên file có khoảng trắng) viet vietchi.png ⟶ but vietchi.png
    • Last – Đổi phần sau tên file (tách bằng khoảng trắng) viet vietchi.png ⟶ viet butchi.png
    • Entire Text – thay thế tên file bằng nguyên 1 đoạn text mới
    • Regular Expression
  • Replace TEXT with TEXT: cụm text 1 sẽ thay thế bằng cụm text 2

5. Thay thế tên bằng số thứ tự

Đây là tính năng hay sử dụng nhất khi đổi tên file. Tuy nhiên thao tác này cần 2 module đó là Replace Text ở chế độ Entire text

Chọn +  > Add Sequence

  • Apply to
    • Name – Chỉ thay đổi tên giống như hình minh hoạ trên. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.JPG
    • Name with extension – Thay đổi tên và phần đuôi mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ dsc0806.jpg
    • Extension – Chỉ thay đổi phần mở rộng. Ví dụ DSC0806.JPG ⟶ DSC0806.ipg
    • Extension with dot – Thay đổi phần mở rộng và thêm chữ d sau dấu chấm
  • Start with: bắt đầu từ
  • Step value: bước đếm
  • Padding: số ký tự trong bộ đếm. Ví dụ Padding = 1 ⟶ 1; Padding = 2 ⟶ 01; Padding = 3 ⟶ 001; 
  • Position
    • Beginning Thêm vào đầu tên hiện tại vietchigo.png ⟶ 01_vietchigo.png
    • End Thêm vào đuôi tên hiện tại vietchigo.png ⟶ vietchigo_01.png
  • Prefix – Thêm text trước số thứ tự
  • Sufix– Thêm text sau số thứ tự

6. Đổi tên kết hợp

Sau đây là kiểu đổi tên mình thường dùng nhất để xử lý các file từ máy ảnh Panasonic bằng cách kết hợp 3 Module với nhau trong 1 lần đổi

 

Chưa biết cách làm được

  1. Đếm từng cặp file như 01.png, 01.eps, 02.png, 02.eps, 03.png, 03.eps
  2. Hoán đổi các First và Last name như  viet chi go.png ⟶ go viet chi.png

Leave a Reply